49/30 Lương Thế Vinh, Tân Phú, TP.HCM ---- ĐT/ZALO 0973287149 hotrosinhvienthuctap@gmail.com

Thực tập tốt nghiệp

Mẫu báo cáo thực tập

310 đề tài thực tập ngành Luật tham khảo, ( Báo cáo thực tập, chuyên đề)

DANH SÁCH ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN GỢI Ý

1. Nguồn gốc nhà nước theo quan điểm học thuyết Mac-Lenin.
2. Những vấn đề về hình thức nhà nước Việt Nam.
3. Hình thức chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa.
4. Bộ máy nhà nước.
5. Mối liên hệ giữa pháp luật với các hiện tượng xã hội khác.
6. Vấn đề thực hiện pháp luật.
7. Vấn đề áp dụng pháp luật.
8. Bảo vệ quyền lợi của lao động giúp việc gia đình trong pháp luật lao động Việt Nam
9. Hợp đồng lao động vô hiệu theo pháp luật Việt Nam
10. Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng lao động
11. Pháp luật lao động Việt nam về sử dụng lao động nữ – Thực trạng áp dụng tại doanh nghiệp
12. Pháp luật về bồi thường thiệt hại trong trường hợp đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
13. Vai trò của tổ chức công đoàn trong các cuộc đình công theo pháp luật Việt Nam
14. Trợ cấp khi chấm dứt hợp đồng lao động theo pháp luật Việt Nam
15. Thủ tục giải quyết việc dân sự tại tòa án nhân dân các cấp.
16. Phiên tòa dân sự sơ thẩm.
17. Thủ tục chuẩn bị xét xử sơ thẩm vụ án dân sự.
18. Kháng nghị phúc thẩm vụ án dân sự của Viện kiểm sát nhân dân.
19. Giải quyết vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn tại tòa án nhân cấp sơ thẩm.
20. Giải quyết vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn tại tòa án nhân dân cấp phúc thẩm.
21. Quyền tranh tụng trong dân sự của các đương sự.
22. Chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự của viện kiểm sát nhân dân.
23. Vai trò của kiểm sát viên tại phiên tòa dân sự.
24. Thẩm quyền của tòa án nhân dân các cấp trong tố tụng dân sự.
25. Nhiệm vụ, quyền hạn của thẩm phán khi được phân công giải quyết vụ án dân sự tại tòa án nhân dân cấp huyện.
26. Chứng cứ và chứng minh trong tố tụng dân sự.
27. Thủ tục giao, cho thuê, cho phép chuyển mục đích SDĐ tại địa phương.
28. Thực tiễn công nhận và cấp GCNQSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đang sử dụng đất.
29. Giải quyết khiếu kiện hành chính về đất đai tại Ủy ban nhân dân.
30. Giải quyết tranh chấp đất đai tại TAND (một hoặc một số tranh chấp cụ thể).
31. Vấn đề giải quyết và thực thi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai ở địa phương.
32. Hòa giải tranh chấp đất đai tại địa phương theo Luật đất đai 2013.
33. Thu hồi đất và bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất.
34. Đấu giá QSDĐ tại địa phương.
35. Việc thực hiện các quyền giao dịch QSDĐ ở địa phương.
36. Thực trạng quản lý và sử dụng đất trong khu công nghiệp ở địa phương.
37. Giao khoán đất theo quy định của pháp luật ở địa phương.
38. Việc áp dụng giá đất trong quản lý đất đai tại địa phương.
39. Nội dung của những điểm mới về “Hiệu lực của Bộ Luật Hình Sự 2015” nước ta hiện nay cùng với những thuận lợi và khó khăn của phần nội dung này còn tồn tại trong thực tiễn áp dụng Pháp Luật Hình Sự.
40. Các nguyên tắc cơ bản của Luật hình sự, những thuận lợi khó khăn khi đảm bảo các nguyên tắc này
41. Tội phạm theo quy định của Bộ Luật Hình Sự 2015, những điềm mới cũng như khó khăn, vướng mắc, thuận lợi xuất phát từ thực tiễn áp dụng Pháp Luật hình sự vào thực tiễn.
42. Nội dung của “Cấu Thành Tội Phạm” theo Bộ Luật Hình Sự của nước ta và tổng hợp những cách phân loại theo Cấu Thành Tội phạm này, Những thuận lợi và và bất cập của việc phân loại theo căn cứ này khi áp dụng Pháp Luật Hình Sự vào thực tiễn.
43. Nội dung của mặt chủ thể trong Cấu Thành Tội Phạm theo quy định của Bộ Luật Hình Sự nước ta, những điểm mới của phần nội dung này theo quy định Bộ Luật Hình Sự 2015. Những thuận lợi và khó khăn của phần nội dung mới được quy định tại Bộ Luật Hình Sự 2015 này.
44. Nội dung của mặt chủ quan trong Cấu Thành Tội Phạm và những sai lầm về mặt chủ quan theo quy định của BLHS nước ta. Những thuận lợi và khó khăn vướng mắc còn tồn tại khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
45. Các trường hợp được loại trừ TNHS theo quy định của BLHS và những điểm mới của phần nội dung này theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng vào PLHS vào thực tiễn.
46. Vấn đề Đồng phạm theo quy định của BLHS 2015 nước ta hiện nay, những điểm bất cập còn tồn tại khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
47. Các giai đoạn thực hiện phạm tội theo quy định của BLHS 2015 nước ta, những thuận lợi và bất cập còn tồn tại khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
48. Hình phạt và hệ thống hình phạt theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
49. Sự thay đổi của Hình phạt “Tử Hình” theo quy định của BLHS 2015, những ảnh hưởng khác nhau của sự thay đổi này khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
50. Sự khác nhau giữa hình phạt tù có thời hạn và tù chung thân theo quy định của BLHS 2015, những khó khăn, thuận lợi khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
51. “Án treo” theo quy định của BLHS 2015, điểm khác biệt cơ bản của Án Treo với hình phạt cải tại không giam giữ, những thuận lợi và bất cập còn tồn tại khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
52. Quyết định hình phạt theo quy định của BLHS, những điểm mới của nội dung này theo quy định của BLHS 2015. Và những ảnh hưởng của Quyết định hình phạt khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
53. Hình phạt tiền theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới của nội dung này theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và bất cập còn tồn tại khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
54. Án tích theo quy định của BLHS nước ta hiện nay, những điểm mới của nội dung này theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và bất cập còn tồn tại khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
55. “Các nguyên tắc xử lý người chưa thành niên phạm tội” theo quy định của BLHS nước ta hiện nay, những điểm mới của nội dung này theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và bất cập còn tồn tại khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
56. Những biện pháp tư pháp xử lý người phạm tội dưới 18 tuổi được quy định tại BLHS 2015, những điểm mới của nội dung này theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và bất cập còn tồn tại khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
57. “Các tình tiết tang nặng giảm nhẹ TNHS” theo quy định của BLHS nước ta hiện nay, những điểm mới của nội dung này theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và bất cập còn tồn tại khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
58. “Tội giết người” theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới thay đổi theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
59. “Tội làm nhục người khác” theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới thay đổi theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
60. “Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác” theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới thay đổi theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
61. “Tội hiếp dâm” theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới thay đổi theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
62. “Tội cướp giật tài sản” theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới thay đổi theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
63. “Tội cướp tài sản” theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới thay đổi theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
64. “Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản” theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới thay đổi theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
65. “Tội đánh bạc” theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới thay đổi theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
66. “Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ” gây hậu quả nghiêm trọng” theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới thay đổi theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
67. “Tội chứa mại dâm” theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới thay đổi theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
68. “Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy” theo quy định của BLHS nước ta, những điểm mới thay đổi theo quy định của BLHS 2015, những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng PLHS vào thực tiễn.
69. Thủ tục giải quyết việc dân sự tại tòa án nhân dân các cấp.
70. Phiên tòa dân sự sơ thẩm.
71. Thủ tục chuẩn bị xét xử sơ thẩm vụ án dân sự.
72. Kháng nghị phúc thẩm vụ án dân sự của Viện kiểm sát nhân dân.
73. Giải quyết vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn tại tòa án nhân cấp sơ thẩm.
74. Giải quyết vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn tại tòa án nhân dân cấp phúc thẩm.
75. Quyền tranh tụng trong dân sự của các đương sự.
76. Chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự của viện kiểm sát nhân dân.
77. Vai trò của kiểm sát viên tại phiên tòa dân sự.
78. Thủ tục công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của tòa án nước ngoài.
79. Thủ tục công nhận và cho thi hành phán quyết của trọng tài nước ngoài.
80. Thủ tục không công nhận tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của tòa án nước ngoài.
81. Thủ tục giải quyết việc dân sự có yếu tố nước ngoài trong tố tụng dân sự.
82. Thủ tục giải quyết vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài trong tố tụng dân sự.
83. Thẩm quyền của tòa án nhân dân các cấp trong tố tụng dân sự.
84. Nhiệm vụ, quyền hạn của thẩm phán khi được phân công giải quyết vụ án dân sự tại tòa án nhân dân cấp huyện.
85. Thủ tục xét xử phúc thẩm vụ án dân sự.
86. Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự.
87. Thủ tục xét lại bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật trong tố tụng dân sự.
88. Chứng cứ và chứng minh trong tố tụng dân sự.
89. Điều khoản “consideration” trong luật hợp đồng nước Anh và khả năng áp dụng vào pháp luật Việt Nam.
90. Quy định về môi giới kết hôn có yếu tố nước ngoài trong pháp luật các nước – kinh nghiệm cho Việt Nam.
91. Hủy phán quyết trọng tài theo pháp luật Việt Nam và một số quốc gia.
92. Tìm hiểu về vấn đề sửa đổi, bổ sung Hiến pháp của Hoa Kỳ.
93. Định danh tài sản trong pháp luật các nước và so sánh với pháp luật Việt Nam.
94. Tìm hiểu về hợp đồng hôn nhân (Pre–nuptial Agreement) trong pháp luật Anh, Mỹ.
95. Tìm hiểu quy định về hôn nhân đồng giới trong pháp luật các nước.
96. Cơ chế bảo hiến của các quốc gia và so sánh với Việt Nam.
97. Giải pháp áp dụng án lệ hiệu quả tại một số quốc gia – kinh nghiệm cho Việt Nam.
98. Tìm hiểu phương pháp nghiên cứu pháp luật của các nước Thông Luật.
99. Tìm hiểu về áp dụng phương pháp tình huống (case – study) trong việc giảng dạy pháp luật của Việt Nam và các nước.
100. So sánh về đào tào luật và hành nghề luật tại Việt Nam và các nước.
101. Vai trò của Kinh Koran đối với Hệ thống pháp luật Hồi giáo.
102. Quyền tự do di chuyển của Liên minh Châu Âu – kinh nghiệm cho ASEAN.
103. Những xu hướng về quyền con người – nhân quyền (human rights) trong pháp luật quốc tế.
104. Cộng đồng kinh tế ASEAN – những vấn đề lý luận và thực tiễn.
105. Cộng đồng kinh tế Châu Âu và tương quan so sánh với Cộng đồng kinh tế ASEAN.
106. Xây dựng đảo nhân tạo trên biển Đông và ảnh hưởng của nó đối với hòa bình và an ninh quốc tế, ảnh hưởng đến hoạt động hàng hải, hàng không của khu vực và thế giới.
107. Giải quyết tranh chấp theo thủ trọng tài quốc tế được thành lập theo Phụ lục VII của UNCLOS và khả năng áp dụng của Việt Nam.
108. Trách nhiệm pháp lý quốc tế của các tổ chức quốc tế liên chính phủ – lý luận và thực tiễn.
109. Các biện pháp giải quyết tranh chấp bằng tài phán theo UNCLOS 1982.
110. Hợp tác tương trợ tư pháp về hình sự giữa Việt Nam với các nước.
111. Di dân quốc tế – những vấn đề lý luận và thực tiễn.
112. Bảo lưu điều ước quốc tế và thực tiễn bảo lưu của Việt Nam.
113. Nội luật hóa điều ước quốc tế – những vấn đề lý luận và thực tiễn nội luật hóa tại Việt Nam.
114. Quy chế pháp lý của người nước ngoài theo luật quốc tế và pháp luật Việt Nam.
115. Lãnh thổ hải quan – những vấn đề lý luận và thực tiễn.
116. Nguyên tắc “quyền dân tộc tự quyết” trong bối cảnh quốc tế hiện nay.
117. Nguyên tắc “cấm dùng vũ lực hoặc đe doạ dùng vũ lực trong quan hệ quốc tế” trong bối cảnh hiện nay.
118. Nguyên tắc “không can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia” trong bối cảnh quốc tế hiện nay.
119. Nguyên tắc “tận tâm thực hiện các cam kết” trong bối cảnh quốc tế hiện nay.
120. Bảo đảm sự khách quan trong giải quyết tranh chấp quốc tế.
121. Vai trò của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc trong bối cảnh thế giới hiện nay.
122. Giải quyết xung đột pháp luật trong lĩnh vực hợp đồng có yếu tố nước ngoài – so sánh giữa pháp luật Việt Nam và các nước.
123. Giải quyết xung đột pháp luật trong lĩnh vực bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng có yếu tố nước ngoài – so sánh giữa pháp luật Việt Nam và các nước.
124. Một số giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động tương trợ tư pháp trong giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài.
125. Tìm hiểu pháp luật các nước về công nhận, thi hành bản án, quyết định dân sự của tòa án nước ngoài.
126. Vấn đề chọn luật điều chỉnh lĩnh vực dân sự có yếu tố nước ngoài – pháp luật Việt Nam và pháp luật các nước.
127. Lựa chọn phương thức giải quyết tranh chấp đối với các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài – lý luận và thực tiễn.
128. Áp dụng pháp luật nước ngoài trong điều chỉnh quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài – lý luận và thực tiễn.
129. Quy phạm xung đột một bên trong pháp luật Việt Nam và pháp luật các nước.
130. Quan hệ lao động có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam – thực trạng và kiến nghị.
131. Giải quyết xung đột pháp luật về ly hôn có yếu tố nước ngoài theo pháp luật các nước và kinh nghiệm cho Việt Nam.
132. Giải quyết xung đột pháp luật về thừa kế có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam so sánh với pháp luật các nước.
133. Quyền thỏa thuận chọn luật áp dụng trong tư pháp quốc tế Việt Nam – so sánh với pháp luật một số quốc gia.
134. Nguyên tắc đãi ngộ tối huệ quốc của WTO và thực tiễn bảo hộ trá hình trong thương mại quốc tế.
135. Nguyên tắc đãi ngộ quốc gia của WTO và thực tiễn bảo hộ trá hình trong thương mại quốc tế.
136. Các cam kết mở cửa thị trường trong khuôn khổ WTO và trong các hiệp định thương mại khu vực mà Việt Nam tham gia – nhìn từ góc độ so sánh.
137. Cơ chế tự vệ thương mại của Việt Nam – lý luận và thực tiễn.
138. Thuế chống bán phá giá theo WTO và những lưu ý cho doanh nghiệp Việt Nam.
139. Các biện pháp phòng vệ thương mại trong khuôn khổ WTO – lý luận và thực tiễn.
140. Nguyên tắc cân bằng – hợp lý (proportionality) qua thực tiễn giải quyết tranh chấp của WTO – kinh nghiệm cho Việt Nam.
141. Trả đũa thương mại trong khuôn khổ WTO – lý luận và thực tiễn.
142. Cơ chế trọng tài trong giải quyết tranh chấp của WTO – kinh nghiệm cho Việt Nam.
143. Tính hợp pháp của hàng rào kỹ thuật qua thực tiễn giải quyết tranh chấp của WTO – kinh nghiệm cho Việt Nam.
144. Các biện pháp phi thuế quan để bảo hộ sản xuất trong nước trong quá trình mở của thị trường.
145. Nâng cao cơ chế thực thi phán quyết trong thủ tục giải quyết tranh chấp của WTO.
146. Việt Nam tham gia cơ chế giải quyết tranh chấp của WTO – những bài học từ thực tiễn.
147. Trách nhiệm chứng minh đối với các vụ kiện trong thủ tục giải quyết tranh chấp của WTO.
148. Giám định hàng hóa xuất nhập khẩu – lý luận và thực tiễn.
149. Giải quyết tranh chấp trong thanh toán quốc tế – những vấn đề pháp lý và thực tiễn.
150. Các phương thức thanh toán trong thương mại quốc tế – những vấn đề pháp lý và thực tiễn.
151. Hợp đồng bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển quốc tế.
152. Bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu: kinh nghiệm từ những tranh chấp trong thực tiễn.
153. Thực thi hợp đồng vận tải trong thương mại quốc tế – những vấn đề pháp lý và thực tiễn.
154. Công nhận và cho thi hành phán quyết của trọng tài nước ngoài theo pháp luật Việt Nam – những vấn đề pháp lý và thực tiễn.
155. Cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế bằng trọng tài thương mại theo pháp luật Việt Nam và so sánh với pháp luật các nước.
156. Điều khoản trọng tài trong hợp đồng thương mại quốc tế – lý luận và thực tiễn.
157. Giải quyết xung đột pháp luật về thương mại quốc tế – kinh nghiệm của các nước cho Việt Nam.
158. Pháp luật điều chỉnh hợp đồng nhượng quyền thương mại quốc tế – lý luận và thực tiễn.
159. Thực tiễn vận dụng Công ước Viên 1980 tại một số nước trên thế giới – kinh nghiệm cho Việt Nam.
160. Thực tiễn vận dụng Công ước Viên 1980 tại một số tổ chức trọng tài thương mại quốc tế – kinh nghiệm cho Việt Nam.
161. Những vấn đề pháp lý liên quan đến điều khoản miễn trách theo quy định của Công ước Viên 1980 – kinh nghiệm cho Việt Nam.
162. Miễn trách theo CISG 1980 và pháp luật Việt Nam – nhìn từ góc độ so sánh.
163. Miễn trách do hành vi của người thứ ba trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế – lý luận và thực tiễn.
164. Chế định bồi thường thiệt hại trong hợp đồng thương mại quốc tế – lý luận và thực tiễn.
165. So sánh giữa CISG 1980 và pháp luật Việt Nam – những lưu ý cho doanh nghiệp Việt Nam.
166. Việc lựa chọn và áp dụng pháp luật nước ngoài khi giải quyết tranh chấp của trọng tài thương mại tại Việt Nam – lý luận và thực tiễn.
167. Hủy phán quyết trọng tài thương mại – những lưu ý cho doanh nghiệp Việt Nam trong hoạt động thương mại quốc tế.
168. Giao kết hợp đồng theo CISG 1980 và pháp luật Việt Nam – lý luận và thực tiễn.
169. Vấn đề chọn luật áp dụng trong các hợp đồng thương mại quốc tế – lý luận và thực tiễn.
170. Hình thức của hợp đồng theo pháp luật thương mại quốc tế – lý luận và thực tiễn.
171. Tìm hiểu về INCOTERMS 2010 và những kiến nghị đối với doanh nghiệp Việt Nam.
172. Xuất khẩu sức lao động của Việt Nam – thực trạng và giải pháp.
173. Thực tiễn giao kết các hợp đồng ngoại thương.
174. Nâng cao chất lượng tranh tụng của kiểm sát viên tại phiên tòa xét xử vụ án hình sự
175. Nâng cao chất lượng xét xử vụ án hình sự theo yêu cầu cải cách tư pháp
176. Chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự
177. Nguyên tắc suy đoán vô tội trong tố tụng hình sự
178. Bảo vệ quyền con người trong tố tụng hình sự
179. Viện kiểm sát-cơ quan tiến hành tố tụng trong giai đoạn truy tố
180. Giải quyết vụ án hình sự theo thủ tục rút gọn
181. Giải quyết vụ án hình sự đối với người chưa thành niên phạm tội
182. Trả hồ sơ để điều tra bổ sung giữa các cơ quan tiến hành tố tụng
183. Giới hạn xét xử của Tòa án tại phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án hình sự
184. Chức năng xét xử trong tố tụng hình sự
185. Cơ quan tiến hành tố tụng trong tố tụng hình sự
186. Biện pháp ngăn chặn bắt người trong tố tụng hình sự
187. Biện pháp ngăn chặn cấm đi khỏi nơi cư trú trong tố tụng hình sự
188. Biện pháp bảo lĩnh trong tố tụng hình sự
189. Biện pháp ngăn chặn đặt tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm trong tố tụng hình sự
190. Nguyên tắc pháp chế trong tố tụng hình sự
191. Nguyên tắc giám đốc việc xét xử trong tố tụng hình sự
192. Quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo trong tố tụng hình sự
193. Đình chỉ vụ án hình sự trong giai đoạn điều tra.
194. Thừa kế thế vị theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
195. Thời điểm mở thừa kế theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
196. Trường hợp không được quyền hưởng di sản thừa kế theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
197. Di sản dùng vào việc thờ cúng theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
198. Hạn chế phân chia di sản thừa kế theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
199. Đăng ký giao dịch bảo đảm theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
200. Thế chấp tài sản theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
201. Đặt cọc theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
202. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
203. Phạt vi phạm hợp đồng theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
204. Điều khoản sự kiện bất khả kháng trong hợp đồng theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
205. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
206. Hợp đồng vô hiệu do không tuân thủ quy định về hình thức theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
207. Bồi thường thiệt hại do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
208. Bồi thường thiệt hại do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
209. Bồi thường thiệt hại do súc vật gây ra theo pháp luật Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
210. Bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường theo pháp luật Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
211. Bồi thường thiệt hại do vi phạm quyền lợi của người tiêu dùng theo pháp luật Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
212. Bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra theo pháp luật Việt Nam hiện hành –Thực trạng và hướng hoàn thiện.
213. Quyền đình công của người lao động theo pháp luật Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
214. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo pháp luật lao động Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
215. Thử việc theo pháp luật Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
216. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo pháp luật Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
217. Hợp đồng lao động vô hiệu theo pháp luật Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
218. Xử lý kỷ luật sa thải theo pháp luật Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
219. Thực hiện hợp đồng lao động theo pháp luật Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
220. Trách nhiệm liên đới của vợ chồng theo pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
221. Căn cứ ly hôn theo pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
222. Cấp dưỡng trong hôn nhân và gia đình theo pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
223. Chế độ tài sản của vợ chồng theo thoả thuận theo pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
224. Tài sản chung của vợ chồng theo pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
225. Tài sản riêng của vợ chồng theo pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam hiện hành – Thực trạng và hướng hoàn thiện.
226. Tuyên bố cá nhân chết (hoặc mất tích) và hậu quả pháp lý của việc tuyên bố cá nhân chết (hoặc mất tích) theo quy định pháp luật.
227. Quy định về pháp nhân trong Bộ luật dân sự (BLDS) 2015.
228. Địa vị pháp lý của hộ gia đình (hoặc tổ hợp tác) theo quy định của BLDS 2015.
229. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự.
230. Giao dịch dân sự vô hiệu do nhầm lẫn.
231. Bảo vệ quyền lợi của người thứ ba ngay tình khi giao dịch dân sự vô hiệu.
232. Thời hiệu khởi kiện theo quy định của BLDS 2015.
233. Kiện đòi hoàn trả tài sản bị người khác chiếm giữ trái pháp luật theo quy định của BLDS 2015.
234. Thời điểm giao kết hợp đồng theo quy định của pháp luật Việt Nam.
235. Hủy bỏ hợp đồng và đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định của BLDS 2015.
236. Phạt vi phạm trong pháp luật Việt Nam hiện hành.
237. Vi phạm cơ bản hợp đồng và chế tài pháp lý do vi phạm cơ bản hợp đồng trong pháp luật Việt Nam hiện hành.
238. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng dân sự theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
239. Đặt cọc trong pháp luật Việt Nam.
240. Thế chấp tài sản hình thành trong tương lai.
241. Hợp đồng vô hiệu và xử lý hậu quả của hợp đồng vô hiệu.
242. Vấn đề lãi suất trong hợp đồng vay tài sản.
243. Thời hiệu khởi kiện về thừa kế trong pháp luật Việt Nam hiện hành.
244. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất vi phạm hình thức luật định và xử lý hậu quả pháp lý khi hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất vi phạm hình thức luật định.
245. Trách nhiệm dân sự liên đới bồi thường thiệt hại trong pháp luật dân sự Việt Nam.
246. So sánh ưu, nhược điểm của các loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật hiện hành.
247. Công ty hợp danh theo pháp luật Việt Nam – Lý luận và thực tiễn.
248. Thực trạng pháp luật hiện hành về công ty TNHH một thành viên.
249. So sánh cơ cấu tổ chức, quản lý của CTCP và Công ty TNHH.
250. Người đại diện theo pháp luât trong doanh nghiệp – Lý luận và thực tiễn
251. Bình luận các quy định của pháp luật doanh nghiệp về DNTN, hộ kinh doanh.
252. So sánh các hình thức chuyển đổi doanh nghiệp theo Luật doanh nghiệp 2005 và Luật doanh nghiệp 2014.
253. So sánh mô hình quản trị của công ty cô phần theo quy định của Luật doanh nghiệp 2005 và Luật doanh nghiệp 2014.
254. Vấn đề kiểm soát giao dịch tư lợi trong công ty cổ phần.
255. Chuyển nhượng vốn trong công ty TNHH – Lý luận và thực tiễn.
256. Pháp luật về bảo vệ quyền lợi của cổ đông thiểu số trong công ty cổ phần ở Việt Nam
257. Chuyển nhượng vốn trong công ty TNHH – Những vấn đề lý luận và thực tiễn
258. Sự tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý, điều hành trong công ty cổ phần
259. Mô hình công ty TNHH 1 thành viên – Những vấn đề lý luận và thực tiễn.
260. Cơ chế giám sát hoạt động của doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp
261. Mô hình công ty hợp danh theo Luật Doanh nghiệp năm 2014 – Những vấn đề lý luận và thực tiễn.
262. Vai trò điều hành của giám đốc trong bộ máy quản lý nội bộ công ty cổ phần
263. Quyền tự do kinh doanh theo Luật doanh nghiệp 2014.
264. Vấn đề tổ chức và quản lý hoạt động của tập đoàn kinh tế.
265. Cơ chế pháp lý khuyến khích phát triển hợp tác xã tại Việt Nam
266. Sự tương thích của Luật Đầu tư 2014 với Luật Doanh nghiệp 2014
267. Thực hiện hợp đồng mua bán hàng hóa theo Luật Thương mại 2005
268. Các vấn đề pháp lý của hoạt động mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa
269. Các vấn đề pháp lý về hoạt động đại diện cho thương nhân
270. Các vấn đề pháp lý của hoạt động ủy thác mua bán hàng hóa
271. Các vấn đề pháp lý của hoạt động đại lý thương mại
272. Đối tượng của nhượng quyền thương mại – Lý luận và thực tiễn
273. Chế độ pháp lý về nhượng quyền thương mại theo pháp luật Việt Nam hiện hành.
274. Các vấn đề về miễn trách nhiệm và giới hạn trách nhiệm của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics
275. Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng trong hoạt động thương mại
276. Chế độ pháp lý về cho thuê hàng hóa trong hoạt động thương mại – Thực trạng và hướng hoàn thiện
277. Đại lý thương mại – Những vấn đề lý luận và thực tiễn
278. Pháp luật thương mại điện tử – Lý luận và thực tiễn.
279. Đấu giá hàng hóa trong hoạt động thương mại – Những vấn đề lý luận và thực tiễn
280. Môi giới thương mại – Những vấn đề lý luận và thực tiễn
281. Chế tài tạm ngừng thực hiện hợp đồng trong hoạt động thương mại – Lý luận và thực tiễn
282. Hợp đồng vô hiệu trong hoạt động thương mai- Lý luận và thực tiễn
283. Vai trò của tòa án trong tố tụng trọng tài thương mại ở Việt Nam hiện nay
284. Cơ chế pháp lý bảo vệ quyền lợi của chủ nợ trong việc phá sản
285. Vai trò của Tòa án và tổ chức quản lý thanh lý tài sản trong thủ tục phục hồi doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản.
286. Các vấn đề pháp lý về hiệu lực của thỏa thuận trọng tài
287. Việc điều hoà giữa lợi ích của con nợ và chủ nợ trong pháp luật phá sản Việt Nam
288. Xác định thị trường liên quan và ý nghĩa của nó đối với việc thực thi Luật Cạnh tranh.
289. Pháp luật chống hành vi kinh doanh đa cấp bất chính tại Việt Nam
290. Các hành vi cạnh tranh về giá trong Luật cạnh tranh – Những vấn đề lý luận và thực tiễn
291. Những vấn đề pháp lý và thực tiễn liên quan đến hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh để hạn chế cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh.
292. Những vấn đề pháp lý cơ bản về chống độc quyền và hành vi cạnh tranh không lành mạnh
293. Các vấn đề pháp lý về chuyển giao các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ trong hợp đồng nhượng quyền thương mại
294. Các vấn đề pháp lý về kiểm soát hạn chế cạnh tranh trong hợp đồng nhượng quyền thương mại
295. Các bảo đảm pháp lý đối với quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
296. Chế tài tạm ngừng thực hiện hợp đồng trong hoạt động thương mại – Lý luận và thực tiễn
297. Hợp đồng vô hiệu trong hoạt động thương mai- Lý luận và thực tiễn
298. Vai trò của tòa án trong tố tụng trọng tài thương mại ở Việt Nam hiện nay
299. Cơ chế pháp lý bảo vệ quyền lợi của chủ nợ trong việc phá sản
300. Vai trò của tòa án và tổ chức quản lý thanh lý tài sản trong thủ tục phục hồi doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản
301. Các vấn đề pháp lý về hiệu lực của thỏa thuận trọng tài
302. Việc điều hoà giữa lợi ích của con nợ và chủ nợ trong pháp luật phá sản Việt Nam
303. Xác định thị trường liên quan và ý nghĩa của nó đối với việc thực thi Luật Cạnh tranh.
304. Pháp luật chống hành vi kinh doanh đa cấp bất chính tại Việt Nam
305. Các hành vi cạnh tranh về giá trong Luật cạnh tranh – Những vấn đề lý luận và thực tiễn
306. Những vấn đề pháp lý và thực tiễn liên quan đến hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh để hạn chế cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh.
307. Những vấn đề pháp lý cơ bản về chống độc quyền và hành vi cạnh tranh không lành mạnh
308. Các vấn đề pháp lý về chuyển giao các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ trong hợp đồng nhượng quyền thương mại
309. Các vấn đề pháp lý về kiểm soát hạn chế cạnh tranh trong hợp đồng nhượng quyền thương mại
310. Các bảo đảm pháp lý đối với quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

mẫu báo cáo thực tập

Từ khóa

bao cao thuc tap ngan hang Bài báo cáo thực tập mô hình spss Bài thu hoạch thực tập sư phạm mầm non báo cáo thu hoạch thực tập mầm non báo cáo thực tập Báo cáo thực tập chạy spss báo cáo thực tập du lịch Báo cáo thực tập kế toán Báo cáo thực tập kế toán bán hàng báo cáo thực tập kế toán chi phí Báo cáo thực tập kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm báo cáo thực tập kế toán nguyên vật liệu báo cáo thực tập kế toán tiền lương báo cáo thực tập lập dự án kinh doanh báo cáo thực tập lập kế hoạch kinh doanh Báo cáo thực tập marketing Báo cáo thực tập mầm non báo cáo thực tập mẫu Báo cáo thực tập ngành sư phạm báo cáo thực tập nhà hàng khách sạn Báo cáo thực tập nhân sự báo cáo thực tập quản trị kinh doanh báo cáo thực tập quản trị nhân sự Báo cáo thực tập tiếp thị báo cáo thực tập tài chính Báo cáo thực tập tài chính ngân hàng cách làm bài thi công chức hiệu quả Kế toán doanh thu chi phi và xác định kết quả kinh doanh làm thuê báo cáo thực tập lập dự án kinh doanh lập kế hoạch kinh doanh lời mở đầu in báo cáo thực tập lời mở đầu trong báo cáo thực tập mẫu báo cáo thực tập mẫu lập kế hoạch kinh doanh Nhận làm báo cáo thực tập tài liệu luyện thi tiếng anh B1 tài liệu ôn thi công chức tài liệu ôn thi công chức kho bạc Viết thuê báo cáo thực tập viết thuê luận văn tốt nghiệp ôn thi công chức ôn thi công chức 2015 Đề cương báo cáo thực tập Đề cương báo cáo thực tập kế toán