Kế Toán Bán Hàng Và Xác ĐKQKD Tại Công Ty Bảo Hiểm

Đề cương chi tiết Kế Toán

Sau đây là mẫu đề báo cáo thực tập Ngành Kế toán với đề tài Kế Toán Bán Hàng Và Xác Định Kết Qủa Kinh Doanh Tại Công Ty Bảo Hiểm. Tài liệu này được Thực Tập Tốt Nghiệp sưu tầm từ nhiều nguồn báo cáo thực tập đạt điểm cao của các công trình sinh viên khóa trước, hy vọng với nội dung bài viết Kế Toán Bán Hàng Và Xác Định Kết Qủa Kinh Doanh Tại Công Ty Bảo Hiểm này sẽ hỗ trợ cho các bạn sinh viên làm Báo cáo thực tập về Kế toán có thêm nguồn tài liệu tham khảo.

Ngoài ra, trên website còn có nhiều nội dung khác tương tự về cơ sở lý luận, thực trạng khái niệm, đặc điểm và những bài mẫu hoàn chỉnh về bài báo cáo thực tập tại công ty bảo hiểm, các bạn có thể tham khảo những bài viết tại đây.

KHO ĐỀ TÀI ===>>> Báo cáo thực tập tại công ty bảo hiểm

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP: Kế Toán Bán Hàng Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Tại Công Ty Bảo Hiểm

Lời mở đầu
▪ Trình bày ngắn gọn ý nghĩa của kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp
▪ Trình bày ngắn gọn về đơn vị thực tập và lý do lựa chọn đề tài khóa luận tốt nghiệp tại đơn vị
▪ Trình bày mục đích, phạm vi, phương pháp nghiên cứu trong khóa luận
▪ Trình bày kết cấu khóa luận tốt nghiệp
▪ Lời mở đầu không quá 2 trang

Chương 1. Lý thuyết kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp

  • 1.1. Vai trò của hoạt động bán hàng và xác định kết quả kinh doanh nhiệm vụ của kế toán trong doanh nghiệp
  • 1.1.1. Vai trò của hoạt động bán hàng và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp
  • ▪ Khái niệm và vai trò của hoạt động bán hàng
  • ▪ Khái niệm và vai trò xác định kết quả kinh doanh
  • 1.1.2. Các phương thức bán hàng và phương thức thanh toán trong doanh nghiệp
  • ▪ Các phương thức bán hàng
  • ▪ Các phương thức thanh toán
  • 1.1.3. Nhiệm vụ của kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp
  • ▪ Nhiệm vụ của kế toán bán hàng
  • ▪ Nhiệm vụ của kế toán xác định kết quả kinh doanh
  • 1.2. Kế toán bán hàng trong doanh nghiệp
  • 1.2.1. Kế toán giá vốn hàng bán
  • 1.2.1.1. Nguyên tắc ghi nhận giá vốn hàng bán
  • Trình bày nguyên tắc ghi nhận giá vốn hàng bán theo chuẩn mực kế toán Việt Nam
  • 1.2.1.2. Thủ tục, chứng từ sử dụng
  • ▪ Giá vốn hàng bán là gì? Các phương pháp xác định giá vốn hàng bán
  • ▪ Nêu tên các chứng từ được sử dụng để kế toán giá vốn
  • ▪ Trình bày về quy trình thủ tục của các chứng từ này
  • 1.2.1.2. Tài khoản sử dụng
  • ▪ Với phương pháp kê khai thường xuyên: Nêu tài khoản sử dụng để kế toán giá vốn là tài khoản nào; tài khoản này thường được chi tiết như thế nào; trình bày kết cấu tài khoản đó
  • ▪ Với phương pháp kiểm kê định kỳ: Nêu tài khoản sử dụng để kế toán giá vốn là tài khoản nào; tài khoản này thường được chi tiết như thế nào; trình bày kết cấu tài khoản đó
  • ▪ Lưu ý chỉ trình bày về tài khoản trung tâm là 632… không trình bày thêm các tài khoản có liên quan như 156, 911, 331…
  • 1.2.1.3. Phương pháp hạch toán
  • ▪ Vẽ sơ đồ kế toán giá vốn hàng bán theo phương pháp kê khai thường xuyên
  • ▪ Vẽ sơ đồ kế toán giá vốn hàng bán theo phương pháp kiểm kê định kỳ
  • 1.2.2. Kế toán doanh thu
  • 1.2.2.1.Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
  • ▪ Trình bày điều kiện ghi nhận doanh thu theo chuẩn mực kế toán VN
  • 1.2.2.2. Thủ tục, chứng từ sử dụng
  • ▪ Doanh thu bán hàng là gì?
  • ▪ Nêu tên các chứng từ được sử dụng để kế toán doanh thu
  • ▪ Trình bày về quy trình thủ tục của các chứng từ này
  • 1.2.2.3. Tài khoản sử dụng
  • ▪ Nêu tên tài khoản được sử dụng để ghi nhận doanh thu; tài khoản này thường được chi tiết như thế nào
  • ▪ Trình bày kết cấu của tài khoản đó
  • ▪ Lưu ý chỉ trình bày về tài khoản trung tâm là 511… không trình bày thêm các tài khoản có liên quan như 333,111.112,131…
  • 1.2.2.4. Phương pháp hạch toán
  • ▪ Vẽ sơ đồ kế toán doanh thu theo các phương thức bán hàng khác nhau như bán hàng trực tiếp, bán hàng trả góp, bán hàng ký gửi đại lý…
  • 1.2.3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
  • 1.2.3.1. Nội dung các khoản giảm trừ doanh thu
  • ▪ Trình bày nội dung của từng khoản giảm trừ doanh thu (chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại)
  • 1.2.3.2. Thủ tục, chứng từ sử dụng
  • ▪ Trình bày các chứng từ được sử dụng trong mỗi trường hợp giảm trừ doanh thu nói trên
  • 1.2.3.3. Tài khoản sử dụng
  • ▪ Nêu tên tài khoản sử dụng để kế toán các khoản giảm trừ doanh thu nói trên, tài khoản này thường chi tiết như thế nào,
  • ▪ Trình bày kết cấu của tài khoản đó
  • 1.2.3.4. Phương pháp hạch toán
  • ▪ Vẽ sơ đồ kế toán các trường hợp giảm trừ doanh thu
  • 1.3. Kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
  • 1.3.1. Kế toán chi phí bán hàng
  • 1.3.1.1. Nội dung chi phí bán hàng
  • ▪ Chi phí bán hàng là gì
  • ▪ Nêu rõ chi phí bán hàng gồm những yếu tố chi phí nào, trình bày nội dung của từng yếu tố phí đó (chi phí vật liệu, công cụ dụng cụ, khấu hao TSCĐ, nhân viên, dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền, chi phí bảo hành sản phẩm)
  • 1.3.1.2. Thủ tục, chứng từ sử dụng
  • ▪ Trình bày rõ với mỗi yếu tố phí nói trên thì sử dụng chứng từ nào
  • 1.3.1.3. Tài khoản sử dụng
  • ▪ Nêu tài khoản sử dụng để hạch toán chi phí bán hàng; tài khoản này được chi tiết như thế nào
  • ▪ Trình bày kết cấu của tài khoản đó
  • 1.3.1.4. Phương pháp hạch toán
  • ▪ Vẽ sơ đồ kế toán chi phí bán hàng
  • 1.3.2. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
  • 1.3.2.1. Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp
  • ▪ Chi phí quản lý doanh nghiệp là gì
  • ▪ Nêu rõ chi phí quản lý doanh nghiệp gồm những yếu tố chi phí nào, trình bày nội dung của từng yếu tố phí đó (chi phí vật liệu, công cụ dụng cụ, khấu hao TSCĐ, nhân viên….)
  • 1.3.2.2. Thủ tục, chứng từ sử dụng
  • ▪ Trình bày rõ với mỗi yếu tố phí nói trên thì sử dụng chứng từ nào
  • 1.3.2.3. Tài khoản sử dụng
  • ▪ Nêu tài khoản sử dụng để hạch toán chi phí bán hàng; tài khoản này được chi tiết như thế nào
  • ▪ Trình bày kết cấu của tài khoản đó
  • 1.3.4. Phương pháp hạch toán
  • ▪ Vẽ sơ đồ kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
  • 1.4. Kế toán doanh thu và chi phí tài chính
  • 1.4.1. Kế toán doanh thu tài chính
  • 1.4.1.1. Nội dung doanh thu tài chính
  • ▪ Trình bày doanh thu tài chính phát sinh trong doanh nghiệp bao gồm những gì
  • 1.4.1.2. Chứng từ sử dụng
  • ▪ Để kế toán doanh thu tài chính, kế toán thường sử dụng những chứng từ gì (cần trình bày rõ tương ứng với mỗi trường hợp phát sinh doanh thu tài chính)
  • 1.4.1.3. Tài khoản sử dụng
  • ▪ Để kế toán doanh thu tài chính, kế toán sử dụng tài khoản nào, tài khoản này được chi tiết như thế nào
  • ▪ Trình bày kết cấu của tài khoản đó
  • 1.4.1.4. Phương pháp hạch toán
  • Vẽ sơ đồ hạch toán doanh thu tài chính
  • 1.4.2. Kế toán chi phí tài chính
  • 1.4.2.1. Nội dung chi phí tài chính
  • ▪ Trình bày chi phí tài chính phát sinh trong doanh nghiệp bao gồm những gì
  • 1.4.2.2. Chứng từ sử dụng
  • Để kế toán chi phí tài chính, kế toán thường sử dụng những chứng từ gì (cần trình bày rõ tương ứng với mỗi trường hợp phát sinh chi phí tài chính)
  • 1.4.2.3. Tài khoản sử dụng
  • Để kế toán chi phí tài chính, kế toán sử dụng tài khoản nào, tài khoản này được chi tiết như thế nào
  • Trình bày kết cấu của tài khoản đó
  • 1.4.2.4. Phương pháp hạch toán
  • Vẽ sơ đồ hạch toán chi phí tài chính
  • 1.5. Kế toán thu nhập và chi phí khác
  • 1.5.1. Kế toán thu nhập khác
  • 1.5.1.1. Nội dung thu nhập khác
  • Trình bày thu nhập khác phát sinh trong doanh nghiệp bao gồm những gì
  • 1.5.1.2. Chứng từ sử dụng
  • Để kế toán thu nhập khác, kế toán thường sử dụng những chứng từ gì (cần trình bày rõ tương ứng với mỗi trường hợp phát sinh thu nhập khác)
  • 1.5.1.3. Tài khoản sử dụng
  • Để kế toán thu nhập khác, kế toán sử dụng tài khoản nào, tài khoản này được chi tiết như thế nào
  • Trình bày kết cấu của tài khoản đó
  • 1.5.1.4. Phương pháp hạch toán
  • Vẽ sơ đồ hạch toán thu nhập khác
  • 1.5.2. Kế toán chi phí khác
  • 1.5.2.1. Nội dung chi phí khác
  • Trình bày chi phí khác phát sinh trong doanh nghiệp bao gồm những gì
  • 1.5.2.2. Chứng từ sử dụng
  • Để kế toán chi phí khác, kế toán thường sử dụng những chứng từ gì (cần trình bày rõ tương ứng với mỗi trường hợp phát sinh chi phí khác)
  • 1.5.2.3. Tài khoản sử dụng
  • Để kế toán chi phí khác, kế toán sử dụng tài khoản nào, tài khoản này được chi tiết như thế nào
  • Trình bày kết cấu của tài khoản đó
  • 1.5.2.4. Phương pháp hạch toán
  • Vẽ sơ đồ hạch toán chi phí khác
  • 1.6. Kế toán xác định kết quả kinh doanh
  • 1.6.1. Phương pháp xác định kết quả kinh doanh
  • ▪ Trình bày công thức xác định kết quả kinh doanh (trình bày cả công thức tính thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp để từ đó xác định LNST)
    1.6.2. Thủ tục, chứng từ sử dụng
  • Nêu tên các chứng từ sử dụng để xác định kết quả kinh doanh (bao gồm cả các chứng từ về thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp)
  • 1.6.3. Tài khoản sử dụng
  • Nêu tên tài khoản sử dụng để xác định kết qủa kinh doanh; tài khoản này thường được chi tiết thế nào; (bao gồm cả TK 821 để hạch toán chi phí thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp)
  • Trình bày kết cấu tài khoản đó
  • 1.6.4. Phương pháp hạch toán
  • Vẽ sơ đồ kế toán xác định kết quả kinh doanh (bao gồm cả sơ đồ hạch toán chi phí thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp để xác định LNST)
  • 1..6.5. Báo cáo kết quả kinh doanh
  • Ý nghĩa của báo cáo kết quả kinh doanh
  • Trình bày mẫu báo cáo kết quả kinh doanh
  • 1.7. Tổ chức ghi sổ kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp
  • 1.7.1. Hình thức ghi sổ Nhật ký sổ cái
  • Vẽ quy trình ghi sổ theo hình thức Nhật ký sổ cái (các loại sổ trong sơ đồ phải nói rõ tên liên quan đến phần hành kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh)
  • Diễn giải quy trình ghi sổ vừa vẽ
  • Trình bày ưu, nhược điểm của hình thức ghi sổ
  • 1.6.2. Hình thức ghi sổ Nhật ký chung
  • Vẽ quy trình ghi sổ theo hình thức Nhật ký chung (các loại sổ trong sơ đồ phải nói rõ tên liên quan đến phần hành kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh)
  • Diễn giải quy trình ghi sổ vừa vẽ
  • Trình bày ưu, nhược điểm của hình thức ghi sổ
  • 1.6.3. Hình thức ghi sổ Chứng từ ghi sổ
  • Vẽ quy trình ghi sổ theo hình thức Chứng từ ghi sổ (các loại sổ trong sơ đồ phải nói rõ tên liên quan đến phần hành kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh)
  • Diễn giải quy trình ghi sổ vừa vẽ
  • Trình bày ưu, nhược điểm của hình thức ghi sổ
  • 1.6.4. Hình thức ghi sổ Nhật ký chứng từ
  • Vẽ quy trình ghi sổ theo hình thức Nhật ký chứng từ (các loại sổ trong sơ đồ phải nói rõ tên liên quan đến phần hành kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh)
  • Diễn giải quy trình ghi sổ vừa vẽ
  • Trình bày ưu, nhược điểm của hình thức ghi sổ
  • 1.6.5. Hình thức ghi sổ Kế toán máy
  • Vẽ quy trình ghi sổ theo hình thức Kế toán máy
  • Diễn giải quy trình ghi sổ vừa vẽ
  • Trình bày ưu, nhược điểm của hình thức ghi sổ
  • Lưu ý: Toàn bộ chương 1 không quá 30 trang.

Chương 2. Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty…

  • 2.1. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và tổ chức quản lý ảnh hưởng đến kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty…
  • 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty
  • Trình bày thời điểm thành lập, hoạt động lĩnh vực gì, theo giấy phép đăng ký kinh doanh số bao nhiêu (minh họa giấy phép đăng ký kinh doanh)
  • Nêu các thông tin về doanh nghiệp: tên, địa chỉ, vốn điều lệ và vốn góp thực tế
  • Nêu các mốc chính trong quá trình phát triển và thành tựu đạt được của công ty
  • 2.1.2. Đặc điểm về tổ chức sản xuất kinh doanh và quản lí tại công ty
  • 2.1.2.1. Lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh
  • Nêu tên các lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của công ty (minh họa bảng cơ cấu doanh thu theo từng lĩnh vực trong 3 năm gần nhất)
  • Nêu các sản phẩm chủ yếu (minh họa doanh thu của các sản phẩm chủ yếu trong 3 năm gần nhất – có thể minh họa hình ản sản phẩm kèm theo)
  • 2.1.2.2. Đặc điểm bộ máy quản lý tại công ty
  • Vẽ sơ đồ bộ máy quản lý tại công ty
  • Trình bày chức năng của từng bộ phận trong sơ đồ bộ máy quản lý
  • 2.1.3. Phương thức tiêu thụ và phương thức thanh toán tại công ty
  • Trình bày các phương thức tiêu thụ và chính sách kèm theo tại công ty
  • Trình bày các phương thức thanh toán và chính sách kèm theo tại công ty
  • 2.1.4. Đặc điểm công tác kế toán tại công ty
  • 2.1.4.1. Tổ chức bộ máy kế toán
  • Vẽ sơ đồ bộ máy kế toán tại đơn vị
  • Trình bày chức năng của mỗi bộ phận trong bộ máy kế toán
  • 2.1.4.2. Chế độ kế toán và các chính sách kế toán áp dụng tại công ty
  • Chế độ kế toán đơn vị đang áp dụng là chế độ nào
  • Các chính sách kế toán áp dụng tại đơn vị (Niên độ kế toán; Kỳ kế toán; Đơn vị tiền tệ; Phương pháp tính thuế GTGT; Phương pháp hạch toán tổng hợp HTK; Phương pháp hạch toán chi tiết HTK; Phương pháp tính giá xuất HTK; Phương pháp khấu hao TSCĐ)
  • 2.1.4.3. Hình thức ghi sổ áp dụng tại công ty
  • Công ty đang sử dụng hình thức ghi sổ nào, vẽ sơ đồ quy trình hình thức ghi sổ tại đơn vị (là hình thức nhật ký chung hoặc nhật ký sổ cái hoặc chứng từ ghi sổ hoặc nhật ký chứng từ. Lưu ý không vẽ hình thức kế toán máy mặc dù công ty sử dụng phần mềm kế toán; phải vẽ theo đúng thực tế, ko copy lý thuyết sang)
  • Diễn giải quy trình ghi sổ tại đơn vị theo đúng các thao tác thực tế tại đơn vị
  • 2.1.4.4. Phần mềm kế toán sử dụng tại công ty
  • Công ty có sử dụng phần mềm kế toán không, phần mềm nào, chụp ảnh giao diện của phần mềm đang sử dụng
  • Công tác kế toán tại đơn vị được thực hiện trên phần mềm có điều gì đặc biệt…
  • 2.2. Kế toán bán hàng tại công ty….
  • 2.2.1. Kế toán giá vốn hàng bán
  • 2.2.1.1. Phương pháp xác định giá vốn hàng bán
  • Hãy nêu phương pháp để tính giá xuất kho hàng hóa tại đơn vị, công thức tính và nêu ví dụ cụ thể cách tính cho 2 loại hàng hóa dùng để minh họa cho toàn bộ quy trình trong bài. Trước khi nêu cách tính thì nói rõ, để minh họa cho quy trình kế toán bán hàng tại công ty…, em xin trích dẫn số liệu về 2 loại hàng hóa là … và… tại kỳ kế toán…. (số liệu lấy trong bài là số liệu của năm 2020)
  • Chi phí thu mua tại công ty được phân bổ cho số hàng bán ra trong kỳ như thế nào (tiêu chí phân bổ, công thức phân bổ, và minh họa bằng số liệu cụ thể cho kỳ kế toán đã chọn)
  • 2.2.1.2. Thủ tục, chứng từ sử dụng
  • Hãy nêu chứng từ được sử dụng để kế toán giá vốn hàng bán tại đơn vị là gì (trình bày rõ quy trình luân chuyển của các chứng từ này: ai lập, lập mấy liên, lập như thế nào, luân chuyển qua các bộ phận nào…)
  • Minh họa luôn các chứng từ có liên quan (minh họa các chứng từ để ghi nhận giá vốn cho 2 nghiệp vụ bán hàng của 2 loại hàng hóa đã được lấy ví dụ tính giá ở trên, 2 nghiệp vụ bán hàng này phải của 2 phương thức bán hàng khác nhau – ưu tiên những phương thức mà có chứng từ ghi nhận giá vốn khác nhau – 2 nghiệp vụ này sẽ được sử dụng để minh họa luôn cho các chứng từ ở phần ghi nhận doanh thu)
  • 2.2.1.3. Tài khoản sử dụng
  • Hãy nêu tài khoản sử dụng để kế toán giá vốn hàng bán tại đơn vị là gì, tài khoản này được chi tiết như thế nào, ví dụ cụ thể
  • 2.2.1.4. Quy trình ghi sổ kế toán giá vốn hàng bán
  • Thao tác tính giá vốn hàng bán được thực hiện trên phần mềm như thế nào. Chụp giao diện phần mềm kế toán khi thực hiện tính giá vốn hàng bán.
  • Mô tả quy trình kế toán chi tiết giá vốn hàng bán tại đơn vị, minh họa 2 sổ chi tiết giá vốn hàng bán (TK 632 được chi tiết như thế nào thì sổ chi tiết 632 sẽ được mở như vậy
  • Minh họa bảng tổng hợp chi tiết giá vốn hàng bán
  • Mô tả quy trình kế toán tổng hợp giá vốn hàng bán tại đơn vị, minh họa các sổ sách có liên quan. Ví dụ theo hình thức nhật ký chung thì minh họa sổ nhật ký chung và sổ cái TK 632, trên sổ minh họa phải thấy được các nghiệp vụ xuất kho bán hàng (đã minh họa ở phần chứng từ sử dụng) được ghi nhận giá vốn như thế nào
  • 2.2.2. Kế toán doanh thu
  • 2.2.2.1. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
  • Hãy trình bày doanh thu tại dơn vị được ghi nhận tại thời điểm nào, cần điều kiện gì, lưu ý nếu đơn vị có nhiều phương thức bán hàng khác nhau thì có thể thời điểm ghi nhận doanh thu mỗi phương thức sẽ khác nhau cần trình bày rõ.
  • 2.2.2.2. Thủ tục, chứng từ sử dụng
  • Hãy trình bày chứng từ được sử dụng để ghi nhận doanh thu bán hàng là gì, thủ tục, quy trình luân chuyển với chứng từ này là như thế nào, đưa ví dụ minh họa, lưu ý nếu đơn vị có nhiều phương thức bán hàng khác nhau thì mỗi phương thức minh họa 1 ví dụ (ví dụ này phải trùng với ví dụ đã minh họa ở phần giá vốn – để thấy được sự logic khi hạch toán doanh thu và giá vốn cho 1 nghiệp vụ bán hàng, phải chụp được hóa đơn GTGT xuất bán hàng hóa)
  • 2.2.2.3. Tài khoản sử dụng
  • Hãy trình bày tài khoản được sử dụng để ghi nhận doanh thu bán hàng là gì, tài khoản này được chi tiết như thế nào, ví dụ minh họa
  • 2.2.2.4. Quy trình ghi sổ kế toán doanh thu bán hàng
  • Căn cứ vào hóa đơn GTGT xuất bán hàng hóa, thực hiện thao tác trên phần mềm kế toán như thế nào. Chụp lại giao diện phần mềm kế toán khi hạch toán doanh thu bán hàng.
  •  Mô tả quy trình kế toán chi tiết doanh thu tại đơn vị, minh họa 2 sổ chi tiết doanh thu (TK 511 được chi tiết như thế nào thì sổ chi tiết 511 sẽ được mở như vậy)
  • Minh họa bảng tổng hợp chi tiết doanh thu bán hàng
  • Mô tả quy trình kế toán tổng hợp doanh thu tại đơn vị, minh họa các sổ sách có liên quan. Ví dụ theo hình thức nhật ký chung thì minh họa sổ nhật ký chung và sổ cái TK 511, trên sổ minh họa phải thấy được các nghiệp vụ bán hàng (đã minh họa ở phần chứng từ sử dụng) được ghi nhận doanh thu như thế nào
  • 2.2.3. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
  • 2.2.3.1. Nội dung các khoản giảm trừ doanh thu
  • Hãy nêu tại đơn vị có các khoản giảm trừ doanh thu nào, mỗi loại phát sinh khi đi kèm với các chính sách bán hàng cụ thể ra sao (có chiết khấu thương mại không, chiết khấu khi nào, ví dụ cụ thể; có giảm giá hàng bán không, giảm giá khi nào, ví du cụ thể; có chính sách cho trả lại hàng không, trả lại khi nào, ví dụ cụ thể)
  • 2.2.3.1. Thủ tục, chứng từ sử dụng
  • Hãy nêu chứng từ sử dụng, quy trình thủ tục đối với từng trường hợp giảm trừ doanh thu phát sinh, đưa ví dụ minh họa cho từng trường hợp giảm trừ doanh thu). Chụp lại hóa đơn, chứng từ có liên quan đến kế toán giảm trừ doanh thu.
  • 2.2.3.2. Tài khoản sử dụng
  • Hãy nêu tài khoản sử dụng để hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu, tài khoản này được chi tiết như thế nào, ví dụ cụ thể
  • 2.2.3.4. Quy trình ghi sổ
  • Căn cứ vào chứng từ, kế toán thực hiện hạch toán trên phần mềm kế toán như thế nào. Chụp giao diện phần mềm kế toán khi hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu.
  • Mô tả quy trình kế toán chi tiết các khoản giảm trừ doanh thu tại đơn vị, minh họa các sổ chi tiết giảm trừ doanh thu (TK 521 được chi tiết như thế nào thì sổ chi tiết 521 sẽ được mở như vậy)
  • Minh họa bảng tổng hợp chi tiết các khoản giảm trừ doanh thu
  • Mô tả quy trình kế toán tổng hợp các khoản giảm trừ doanh thu tại đơn vị, minh họa các sổ sách có liên quan. Ví dụ theo hình thức nhật ký chung thì minh họa sổ nhật ký chung và sổ cái TK 521, trên sổ minh họa phải thấy được các nghiệp vụ giảm trừ doanh thu (đã minh họa ở phần chứng từ sử dụng) được ghi nhận như thế nào
  • 2.3. Kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
  • 2.3.1. Kế toán chi phí bán hàng
  • 2.3.1.1. Nội dung chi phí bán hàng
  • Hãy nêu rõ chi phí bán hàng tại đơn vị bao gồm những khoản nào, cần trình bày cụ thể từng loại, phát sinh và cách tính như thế nào, ví dụ cụ thể
  • 2.3.1.2. Thủ tục, chứng từ sử dụng
  • Nêu rõ mỗi khoản chi phí bán hàng tại đơn vị sử dụng chứng từ nào để ghi nhận, quy trình, thủ tục với mỗi loại chứng từ ra sao, đưa ví dụ minh họa thực tế bằng cách chụp các hóa đơn, chứng từ, bảng lương, bảng tính khấu hao TSCĐ, bảng phân bổ chi phí trả trước
  • 2.3.1.3. Tài khoản sử dụng
  • Nêu rõ đơn vị sử dụng tài khoản nào để kế toán chi phí bán hàng, tài khoản này được chi tiết như thế nào, ví dụ cụ thể
  • 2.3.1.4. Quy trình ghi sổ kế toán
  • Căn cứ vào các chứng từ đã nêu minh họa ở trên, kế toán thao tác hạch toán trên phần mềm kế toán như thế nào, chụp ảnh giao diện màn hình phần mềm
  • Mô tả quy trình kế toán chi tiết chi phí bán hàng tại đơn vị, minh họa các sổ chi tiết chi phí bán hàng (TK chi phí bán hàng được chi tiết như thế nào thì sổ chi tiết chi phí bán hàng sẽ được mở như vậy). Lưu ý, nên trình bày quy trình theo từng yếu tố chi phí phát sinh trong chi phí bán hàng.
  • Minh họa bảng tổng hợp chi tiết chi phí bán hàng
  • Mô tả quy trình kế toán tổng hợp chi phí bán hàng tại đơn vị, minh họa các sổ sách có liên quan. Ví dụ theo hình thức nhật ký chung thì minh họa sổ nhật ký chung và sổ cái TK641, trên sổ minh họa phải thấy được các nghiệp vụ phát sinh chi phí bán hàng (đã minh họa ở phần chứng từ sử dụng) được ghi nhận như thế nào
  • 2.3.2. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
  • 2.3.2.1. Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp
  • Hãy nêu rõ chi phí quản lý doanh nghiệp tại đơn vị bao gồm những khoản nào, cần trình bày cụ thể từng loại, phát sinh và cách tính như thế nào, ví dụ cụ thể
  • 2.3.2.2. Thủ tục, chứng từ sử dụng
  • Nêu rõ mỗi khoản chi phí quản lý doanh nghiệp tại đơn vị sử dụng chứng từ nào để ghi nhận, quy trình, thủ tục với mỗi loại chứng từ ra sao, đưa ví dụ minh họa thực tế (những gì giống với chi phí bán hàng có thể nói tương tự), chụp ảnh các chứng từ kế toán: hóa đơn tiếp khách, xăng xe, bảng lương, bảng trích khấu hao, bảng phân bổ chi phí trả trước….
  • 2.3.2.3. Tài khoản sử dụng
  • Nêu rõ đơn vị sử dụng tài khoản nào để kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp, tài khoản này được chi tiết như thế nào, ví dụ cụ thể
  • 2.3.2.4. Quy trình ghi sổ kế toán
  • Căn cứ vào các chứng từ đã minh họa, kế toán thực hiện hạch toán trên phần mềm như thế nào. Chụp ảnh giao diện phần mềm kế toán khi thao tác.
  • Mô tả quy trình kế toán chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp tại đơn vị, minh họa các sổ chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp (TK chi phí quản lý doanh nghiệp được chi tiết như thế nào thì sổ chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp sẽ được mở như vậy). Lưu ý, nên trình bày quy trình theo từng yếu tố chi phí phát sinh trong chi phí quản lý doanh nghiệp.
  • Minh họa bảng tổng hợp chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp
  • Mô tả quy trình kế toán tổng hợp chi phí quản lý doanh nghiệp tại đơn vị, minh họa các sổ sách có liên quan. Ví dụ theo hình thức nhật ký chung thì minh họa sổ nhật ký chung và sổ cái TK642, trên sổ minh họa phải thấy được các nghiệp vụ phát sinh chi phí quản lý doanh nghiệp (đã minh họa ở phần chứng từ sử dụng) được ghi nhận như thế nào
  • 2.4. Kế toán doanh thu và chi phí tài chính
  • 2.4.1. Kế toán doanh thu tài chính
  • 2.4.1.1. Nội dung doanh thu tài chính
  • Trình bày doanh thu tài chính phát sinh tại công ty bao gồm những gì. Lưu ý, trình bày đúng thực tế tại công ty, không chép từ lý thuyết sang, kể ra thì phải minh họa được
  • 2.4.1.2. Chứng từ sử dụng
  • Để kế toán doanh thu tài chính, kế toán sử dụng những chứng từ gì (cần trình bày rõ tương ứng với mỗi trường hợp phát sinh doanh thu tài chính), quy trình luân chuyển của các chứng từ này ra sao
  • Minh họa cho mỗi trường hợp phát sinh doanh thu tài chính 1 nghiệp vụ (tương ứng là 1 bộ chứng từ, chụp ảnh chứng từ: ví dụ giấy báo có của ngân hàng)
  • 2.4.1.3. Tài khoản sử dụng
  • Để kế toán doanh thu tài chính, kế toán sử dụng tài khoản nào, tài khoản này được chi tiết như thế nào
  • 2.4.1.4. Quy trình ghi sổ
  • Trình bày quy trình kế toán từ chứng từ phát sinh thực hiện ghi sổ để theo dõi doanh thu tài chính thế nào trên phần mềm kế toán. Chụp ảnh giao diện phần mềm kế toán.
  • Phải minh họa được ít nhất là sổ cái TK 515 (trên đó có thể hiện rõ các nghiệp vụ đã được minh họa ở phần chứng từ)
  • 2.4.2. Kế toán chi phí tài chính
  • 2.4.2.1. Nội dung chi phí tài chính
  • Trình bày chi phí tài chính phát sinh tại công ty bao gồm những gì
  • 2.4.2.2. Chứng từ sử dụng
  • Để kế toán chi phí tài chính, kế toán sử dụng những chứng từ gì (cần trình bày rõ tương ứng với mỗi trường hợp phát sinh chi phí tài chính. Chụp ảnh chứng từ minh họa. Ví dụ giấy báo Nợ của ngân hàng về lãi vay)
  • 2.4.2.3. Tài khoản sử dụng
  • Để hạch toán chi phí tài chính, kế toán sử dụng tài khoản nào, tài khoản này được chi tiết như thế nào
  • 2.4.2.4. Quy trình ghi sổ
  • Trình bày quy trình kế toán từ chứng từ phát sinh thực hiện ghi sổ để theo dõi chi phí tài chính thế nào trên phần mềm kế toán. Chụp ảnh giao diện phần mềm kế toán.
  • Phải minh họa được ít nhất là sổ cái TK 635 (trên đó có thể hiện rõ các nghiệp vụ đã được minh họa ở phần chứng từ)
  • 2.5. Kế toán thu nhập và chi phí khác
  • 2.5.1. Kế toán thu nhập khác
  • 2.5.1.1. Nội dung thu nhập khác
  • Trình bày thu nhập khác phát sinh tại công ty bao gồm những gì
  • 2.5.1.2. Chứng từ sử dụng
  • Để kế toán thu nhập khác, kế toán sử dụng những chứng từ gì (cần trình bày rõ tương ứng với mỗi trường hợp phát sinh thu nhập khác)
  • 2.5.1.3. Tài khoản sử dụng
  • Để kế toán thu nhập khác, kế toán sử dụng tài khoản nào, tài khoản này được chi tiết như thế nào
  • 2.5.1.4. Quy trình ghi sổ kế toán
  • Trình bày quy trình kế toán từ chứng từ phát sinh thực hiện ghi sổ để theo dõi thu nhập khác thế nào
    Phải minh họa được ít nhất là sổ cái TK 711 (trên đó có thể hiện rõ các nghiệp vụ đã được minh họa ở phần chứng từ)
  • 2.5.2. Kế toán chi phí khác
  • 2.5.2.1. Nội dung chi phí khác
  • Trình bày chi phí khác phát sinh tại công ty bao gồm những gì
  • 2.5.2.2. Chứng từ sử dụng
  • Để kế toán chi phí khác, kế toán sử dụng những chứng từ gì (cần trình bày rõ tương ứng với mỗi trường hợp phát sinh chi phí khác)
  • 2.5.2.3. Tài khoản sử dụng
  • Để kế toán chi phí khác, kế toán sử dụng tài khoản nào, tài khoản này được chi tiết như thế nào
  • 2.5.2.4. Quy trình ghi sổ kế toán
  • Trình bày quy trình kế toán từ chứng từ phát sinh thực hiện ghi sổ để theo dõi chi phí khác thế nào
  • Phải minh họa được ít nhất là sổ cái TK 811 (trên đó có thể hiện rõ các nghiệp vụ đã được minh họ ở phần chứng từ)
  • 2.6. Kế toán xác định kết quả kinh doanh
  • 2.6.1. Phương pháp xác định kết quả kinh doanh
  • Hãy trình bày công thức xác định kết quả kinh doanh tại đơn vị (trình bày cả công thức tính thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp để từ đó xác định được LNST)
  • Tính bằng số liệu cụ thể kết quả kinh doanh của đơn vị cho kỳ kế toán đang minh họa trong bài
  • 2.6.2. Thủ tục và chứng từ sử dụng
  • Để kế toán xác định kết quả kinh doanh, đơn vị sử dụng chứng từ nào, thủ tục thực hiện ra sao (trình bày cả các chứng từ có liên quan đến chi phí thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp). Chụp lại chứng từ minh họa.
  • 2.6.3. Tài khoản sử dụng
  • Kế toán xác định kết quả kinh doanh sử dụng tài khoản nào, tài khoản này có chi tiết không, ví dụ cụ thể (kể cả TK 821- chi phí thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp)
  • 2.6.4. Quy trình ghi sổ
  • Mô tả quy trình kế toán tổng hợp xác định kết quả kinh doanh tại đơn vị (Nếu thực hiện trên phần mềm kế toán thì chụp lại giao diện các bút toán kết chuyển được thao tác trên phần mềm)
  • Minh họa các sổ sách có liên quan. Ví dụ theo hình thức nhật ký chung thì minh họa sổ nhật ký chung và sổ cái sổ cái TK 821, số cái TK911, sổ cái TK 421 trên sổ minh họa phải thấy được các nghiệp vụ, xác định chi phí thuế TNDN, nghiệp vụ kết chuyển và xác định lãi, lỗ (đã minh họa ở phần chứng từ sử dụng) được ghi nhận như thế nào
  • 2.6.6. Báo cáo kết quả kinh doanh
  • Minh họa báo cáo kết quả kinh doanh cho kỳ kế toán vừa lấy làm ví dụ xuyên suốt trong chương 2.
  • Lưu ý: Những nội dung cô yêu cầu nhưng tại đơn vị không có thì phải mô tả rõ trong bài là đơn vị không thực hiện (giải thích lý do đi kèm), không được tự ý bịa thực tế đơn vị.
  • 2.7. Phân tích tình hình bán hàng và kết quả kinh doanh của công ty
  • 2.7.1. Phân tích tình hình tăng trưởng doanh thu bán hàng của công ty
  • Tùy theo từng doanh nghiệp, lấy dữ liệu của 3 kỳ kế toán liên tục và lập bảng so sánh tình hình tăng, giảm (số tuyệt đối và tỷ lệ %) doanh thu theo từng sản phẩm, từng nhóm sản phẩm, từng chi nhánh, từng khu vực… (đơn vị có số liệu theo dõi nào thì so sánh theo số liệu đó, có thể phân tích đồng thời theo nhiều nhóm)
  • 2.7.2. Phân tích kết quả kinh doanh của công ty qua các năm
  • Phân tích và so sánh các chỉ tiêu lợi nhuận gộp, lợi nhuận ròng, tỷ suất sinh lợi qua 3 kỳ kế toán liên tục (cũng lấy số liệu theo từng sản phẩm hoặc từng nhóm sản phẩm, từng chi nhánh, từng khu vực…)
  • 2.8. Nhận xét thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty…
  • 2.8.1. Ưu điểm
  • 2.8.2. Tồn tại

Chương 3. Giải pháp hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty…

  • 3.1. Sự cần thiết phải hoàn thiện kế bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty…
  • 3.2. Các giải pháp (kiến nghị) hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty…
  • 3.3. Các điều kiện thực hiện gải pháp

Kết luận

  • ▪ Đúc kết lại những đóng góp của khóa luận tốt nghiệp
  • ▪ Nêu những vấn đề hạn chế của khóa luận hoặc có thể phát triển ở mức nghiên cứu cao hơn

Lưu ý: Phần nhận xét và giải pháp, không có form chung mà các bạn phải tự sắp xếp và tự viết sao cho phù hợp dựa trên cơ sở so sánh thực tế chương 2 với lý thuyết chương 1 để nhìn nhận các vấn đề. Nhưng không viết lan man, linh tinh, tập trung vào vấn đề mình đang nghiên cứu, cụ thể xem xét trên các khía cạnh như:

  • 1. Kế toán doanh thu:
  • – Các điều kiện, yêu cầu và nguyên tắc ghi nhận doanh thu vi phạm (nguyên tắc hiện thực, yêu cầu coi trọng bản chất hơn hình thức, v.v… )
  • – Thời điểm ghi nhận doanh thu, v.v…
  • – Chứng từ ghi nhận doanh thu theo các phương thức bán hàng
  • – TK phản ánh doanh thu, TK chi tiết đã đáp ứng được yêu cầu quản lý hay chưa, doanh thu ngoại tệ được ghi nhận thế nào, v.v…
  • 2. Kế toán giá vốn hàng bán:
  • – Chứng từ, TK kế toán giống và khác với quy định như thế nào? Đã đáp ứng được yêu cầu thông tin cho quản lý hay chưa
  • – Phương pháp tính giá vốn (phù hợp với đặc điểm kinh doanh hàng hóa hay không, có vi phạm nguyên tắc nhất quán, v.v…
  • 3. Kế toán các loại chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
  • 4. Kế toán doanh thu và chi phí tài chính
  • 5. Kế toán thu nhập và chi phí khác
  • 6. Xác định kết quả kinh doanh
  • – Thời điểm xác định, các nguyên tắc xác định: kỳ kế toán, phù hợp, nhất quán, v.v… có bị vi phạm không, v.v…
  • 7. Thông tin kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh đã đáp ứng được yêu cầu quản trị doanh nghiệp như thế nào? V.v…

Ngoài ra, Để làm được một bài báo cáo thực tập tốt nghiệp Ngành Kế Toán đạt điểm cao, các bạn sinh viên có thể lựa chọn đề tài báo cáo thực tập Kế Toán Bán Hàng Và Xác Định Kết Qủa Kinh Doanh Tại Công Ty Bảo Hiểm, đây là một đề tài ít bạn sinh viên lựa chọn bởi vì mức độ đề tài này là trung bình khó, dành cho các bạn sinh viên học lực khá trở lên. Tuy nhiên các bạn sinh viên có thể đạt điểm cao, nếu cố gắng nghiên cứu tập chung viết bài, tham khảo các nguồn bổ ích với tài liệu sau.

Ngoài ra, sử dụng vụ viết thuê báo cáo thực tập bên mình có chia sẻ nhiều mẫu đề cương chi tiết báo cáo thực tập tốt nghiệp khác, nếu như các bạn chưa thấy đề cương này phù hợp thì có thể tham khảo nhiều mẫu đề cương khác tại đây nhé.

===>> Kho đề tài + Kế Toán Bán Hàng Và Xác Định Kết Qủa Kinh Doanh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *